outlawed
Pronunciation
/ˈaʊtˌɫɔd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlawed"trong tiếng Anh

outlawed
01

bị cấm, bất hợp pháp

prohibited by law or made illegal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most outlawed
so sánh hơn
more outlawed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Several outlawed books were once considered too controversial.
Một số cuốn sách bị cấm đã từng được coi là quá gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng