Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outer space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Outer space is characterized by the absence of air, so astronauts must wear spacesuits to survive the vacuum and extreme conditions.
Không gian bên ngoài được đặc trưng bởi sự vắng mặt của không khí, vì vậy các phi hành gia phải mặc bộ đồ vũ trụ để tồn tại trong chân không và điều kiện khắc nghiệt.



























