out-of-doors
Pronunciation
/ˌaʊɾəvdˈoːɹz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "out-of-doors"trong tiếng Anh

Out-of-doors
01

không khí trong lành, bên ngoài

the area or environment outside, especially the natural, open air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
His job kept him in the out-of-doors all day, tending to the garden.
Công việc của anh ấy giữ anh ấy ngoài trời cả ngày, chăm sóc khu vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng