Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Out-of-doors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
His job kept him in the out-of-doors all day, tending to the garden.
Công việc của anh ấy giữ anh ấy ngoài trời cả ngày, chăm sóc khu vườn.



























