Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Out-of-doors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
After a long week, they were eager to spend time in the out-of-doors.
Sau một tuần dài, họ háo hức dành thời gian ngoài trời.
LanGeek



























