Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
otherwise
01
nếu không, bằng không
used to refer to the outcome of a situation if the circumstances were different
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
You should pack your umbrella, otherwise you might get wet in the rain.
Bạn nên mang theo ô, nếu không bạn có thể bị ướt trong mưa.
02
khác, ngược lại
in a manner different from the one that has been mentioned
Các ví dụ
The forecast predicts sunny weather, but the dark clouds outside suggest otherwise.
Dự báo dự đoán thời tiết nắng, nhưng những đám mây đen bên ngoài gợi ý điều ngược lại.
otherwise
01
khác, khác biệt
different from what is expected or assumed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The results were otherwise than the researchers predicted.
Kết quả khác với những gì các nhà nghiên cứu dự đoán.



























