autogiro
au
ˌɔ:
aw
to
təʊ
tew
gi
ˈʤaɪ
jai
ro
rəʊ
rew
autogyro

Định nghĩa và ý nghĩa của "autogiro"trong tiếng Anh

Autogiro
01

máy bay tự quay, trực thăng tự quay

an aircraft with rotating blades driven by engine power for lift 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autogiros
Các ví dụ
The autogiro hovered gracefully in the air. 

Chiếc autogiro lơ lửng duyên dáng trên không trung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng