autocrat
au
ˈɔ:
aw
toc
tək
tēk
rat
ræt
rāt

Định nghĩa và ý nghĩa của "autocrat"trong tiếng Anh

Autocrat
01

kẻ chuyên quyền, nhà độc tài

a ruthless oppressor who has the absolute power of telling people what to do and not to do 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autocrats
Các ví dụ
The country was ruled by a harsh autocrat who controlled every aspect of life. 

Đất nước bị cai trị bởi một kẻ độc tài khắc nghiệt, người kiểm soát mọi khía cạnh của cuộc sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng