Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ostensibly
01
bề ngoài, rõ ràng
in a way that is based on appearances or perception
Các ví dụ
The political leaders met ostensibly to discuss peace, yet tensions continued to escalate.
Các nhà lãnh đạo chính trị đã gặp nhau bề ngoài để thảo luận về hòa bình, nhưng căng thẳng vẫn tiếp tục leo thang.
Cây Từ Vựng
ostensibly
ostensible
ostens



























