Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orphan
Các ví dụ
She was determined to adopt an orphan and give them a loving home and family.
Cô ấy quyết tâm nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi và cho chúng một ngôi nhà và gia đình đầy yêu thương.
02
con non mồ côi, động vật non mồ côi
a young animal that has lost its mother
Các ví dụ
Volunteers raised several orphan lambs on the farm.
Các tình nguyện viên đã nuôi dưỡng vài con cừu non mồ côi tại trang trại.
03
trẻ mồ côi, dòng mồ côi
the first line of a paragraph left alone at the bottom of a page or column
Các ví dụ
The designer fixed the orphan at the end of the chapter.
Nhà thiết kế đã sửa chữa dòng treo ở cuối chương.
04
trẻ mồ côi, vô thừa nhận
a person or thing that is without care, guidance, or support
Các ví dụ
Without mentors, the young researchers were orphans in their field.
Không có người hướng dẫn, các nhà nghiên cứu trẻ là những đứa trẻ mồ côi trong lĩnh vực của họ.
to orphan
01
làm mồ côi, tước đoạt cha mẹ
to cause a child or young animal to lose one or both parents
Các ví dụ
The novel tells how tragedy orphaned the protagonist.
Cuốn tiểu thuyết kể về cách bi kịch làm cho nhân vật chính mồ côi.
Cây Từ Vựng
orphanage
orphanhood
orphan



























