Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orientation
01
định hướng
the act of orienting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
định hướng
an integrated set of attitudes and beliefs
03
định hướng
a course introducing a new situation or environment
04
định hướng
a person's awareness of self with regard to position and time and place and personal relationships
05
định hướng, khuynh hướng
a predisposition in favor of something
06
định hướng, vị trí
the position in relation to geographical or directional references
Các ví dụ
Before starting the hike, the group checked their orientation using a compass to ensure they were heading north.
Trước khi bắt đầu chuyến đi bộ, nhóm đã kiểm tra định hướng của họ bằng la bàn để đảm bảo họ đang hướng về phía bắc.
Cây Từ Vựng
disorientation
orientation
orientate
orient



























