Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
organic
01
hữu cơ, sinh học
(of food or farming techniques) produced or done without any artificial or chemical substances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
most organic
so sánh hơn
more organic
không phân cấp được
Các ví dụ
Organic farming relies on natural methods and avoids the use of synthetic pesticides and fertilizers.
Canh tác hữu cơ dựa vào các phương pháp tự nhiên và tránh sử dụng thuốc trừ sâu và phân bón tổng hợp.
02
hữu cơ, sinh học
relating to a carbon-based compound that has a biological origin
Các ví dụ
Organic chemistry focuses on the study of carbon-containing compounds and their reactions.
Hóa học hữu cơ tập trung vào nghiên cứu các hợp chất chứa carbon và phản ứng của chúng.
03
hữu cơ, sinh lý
involving or relating to the organs or physiological processes of the body
Các ví dụ
The patient's symptoms indicated an organic disorder.
Các triệu chứng của bệnh nhân cho thấy một rối loạn hữu cơ.
04
hữu cơ, sinh học
from or related to living things
Các ví dụ
Organic chemistry focuses on the study of carbon-containing compounds found in living organisms.
Hóa học hữu cơ tập trung vào nghiên cứu các hợp chất chứa carbon được tìm thấy trong các sinh vật sống.
05
hữu cơ, tự nhiên
relating to the structure or natural composition of something, especially the body
Các ví dụ
Her organic strength helped her recover quickly.
Sức mạnh hữu cơ của cô ấy đã giúp cô ấy hồi phục nhanh chóng.
06
tự nhiên, hữu cơ
simple, natural, and unprocessed in style, design, or composition
Các ví dụ
Her decorating style is organic and minimal.
Phong cách trang trí của cô ấy là hữu cơ và tối giản.
Organic
01
phân hữu cơ, phân bón tự nhiên
a fertilizer produced from plant or animal matter rather than synthetic chemicals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organics
Các ví dụ
The farmer spread organic on the fields before planting.
Người nông dân rải phân hữu cơ trên cánh đồng trước khi trồng trọt.
Cây Từ Vựng
inorganic
organically
organic
organ



























