ordinance
or
ˈɔ:
aw
di
di
nance
nəns
nēns
ordnance

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordinance"trong tiếng Anh

Ordinance
01

sắc lệnh, quy định

an authoritative or established rule, often issued by a governing body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ordinances
Các ví dụ
Residents were asked to comply with the water conservation ordinance during the drought. 

Cư dân được yêu cầu tuân thủ quy định bảo tồn nước trong thời gian hạn hán.

02

lễ phong chức, bí tích truyền chức thánh

the formal act of granting or receiving holy orders 
Các ví dụ
He received holy orders during the church's ordinance ceremony. 

Ông đã nhận các lệnh thánh trong buổi lễ phong chức của nhà thờ.

03

sắc lệnh thành phố, quy định địa phương

a law enacted by a municipal or local government 
Các ví dụ
The city passed an ordinance banning smoking in public parks. 

Thành phố đã thông qua một sắc lệnh cấm hút thuốc trong công viên công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng