Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ordinance
01
sắc lệnh, quy định
an authoritative or established rule, often issued by a governing body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ordinances
Các ví dụ
Residents were asked to comply with the water conservation ordinance during the drought.
Cư dân được yêu cầu tuân thủ quy định bảo tồn nước trong thời gian hạn hán.
02
lễ phong chức, bí tích truyền chức thánh
the formal act of granting or receiving holy orders
Các ví dụ
He received holy orders during the church's ordinance ceremony.
Ông đã nhận các lệnh thánh trong buổi lễ phong chức của nhà thờ.
03
sắc lệnh thành phố, quy định địa phương
a law enacted by a municipal or local government
Các ví dụ
The city passed an ordinance banning smoking in public parks.
Thành phố đã thông qua một sắc lệnh cấm hút thuốc trong công viên công cộng.
Cây Từ Vựng
ordinance
ordin



























