Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orderly
01
hộ lý, người khiêng cáng
a hospital attendant whose job is to help medical staff with activities that do not require special medical training
02
lính hầu, quân nhân phục vụ
a soldier who serves as an attendant to a superior officer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
orderlies
orderly
Các ví dụ
The orderly layout of the garden featured carefully trimmed hedges and flowerbeds.
Bố cục ngăn nắp của khu vườn có những hàng rào và luống hoa được cắt tỉa cẩn thận.
02
có trật tự, hòa bình
devoid of violence or disruption
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most orderly
so sánh hơn
more orderly
có thể phân cấp



























