orbital
or
ˈɔ:
aw
bital
bɪtl
bitl
orbitual

Định nghĩa và ý nghĩa của "orbital"trong tiếng Anh

orbital
01

quỹ đạo, thuộc quỹ đạo

relating to the path or motion of an object as it revolves around another object in space 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Satellites are placed into specific orbital configurations for communication purposes. 

Vệ tinh được đặt vào các cấu hình quỹ đạo cụ thể cho mục đích liên lạc.

02

thuộc hốc mắt, liên quan đến hốc mắt

of or relating to the eye socket 

Cây Từ Vựng

suborbital
orbital
orbit
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng