opulence
o
ˈɒ
o
pu
pjʊ
pyoo
lence
ləns
lēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "opulence"trong tiếng Anh

Opulence
01

sự giàu có, sự xa hoa

wealth or affluence, especially when displayed in a showy manner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tourists often visit the city to witness the opulence of its historic mansions and estates. 

Du khách thường đến thăm thành phố để chứng kiến sự xa hoa của những biệt thự và điền trang lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng