optional
Pronunciation
/ˈɑpʃənəɫ/, /ˈɔpʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "optional"trong tiếng Anh

optional
01

tùy chọn, không bắt buộc

available or possible to choose but not required or forced
optional definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most optional
so sánh hơn
more optional
có thể phân cấp
Các ví dụ
The elective course in photography is optional for students majoring in business administration.
Khóa học tự chọn về nhiếp ảnh là tùy chọn cho sinh viên chuyên ngành quản trị kinh doanh.
Optional
01

tùy chọn, không bắt buộc

something that is not required or mandatory, especially in an academic setting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
optionals
Các ví dụ
In the curriculum, students are required to complete several core courses, but they have the freedom to choose their optionals.
Trong chương trình giảng dạy, sinh viên phải hoàn thành một số khóa học cốt lõi, nhưng họ có quyền tự do chọn các môn tự chọn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng