Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
opposed
01
phản đối, chống lại
trying to stop something because one strongly disagrees with it
Các ví dụ
Many parents were opposed to the school's decision to implement a dress code, believing it infringed upon students' freedom of expression.
Nhiều phụ huynh phản đối quyết định của trường về việc áp dụng quy định trang phục, cho rằng nó xâm phạm quyền tự do ngôn luận của học sinh.



























