Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
opposable
01
có thể đối lập, có khả năng cầm nắm
able to be positioned opposite to something else, particularly hands or fingers that can grip and hold things well
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most opposable
so sánh hơn
more opposable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Prosthetic hands are made with opposable fingers for better use.
Tay giả được làm với các ngón tay đối chiếu để sử dụng tốt hơn.
Cây Từ Vựng
unopposable
opposable
oppose



























