opinionated
o
ə
ē
pin
ˈpɪn
pin
io
na
neɪ
nei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "opinionated"trong tiếng Anh

opinionated
01

bướng bỉnh, nước kiệu nhịp nhàng tại chỗ

a cadenced trot executed by the horse in one spot 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most opinionated
so sánh hơn
more opinionated
có thể phân cấp
02

bảo thủ, cứng đầu trong ý kiến

having strong opinions and not willing to change them 
Các ví dụ
He’s too opinionated to accept different perspectives. 

Anh ấy quá cố chấp để chấp nhận những quan điểm khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng