Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to opine
01
giả định, coi là
to suppose or consider a viewpoint as correct
Transitive: to opine that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
opine
ngôi thứ ba số ít
opines
hiện tại phân từ
opining
quá khứ đơn
opined
quá khứ phân từ
opined
Các ví dụ
The historian opined that certain historical events were pivotal in shaping modern society.
Nhà sử học cho rằng một số sự kiện lịch sử đã đóng vai trò then chốt trong việc hình thành xã hội hiện đại.
02
bày tỏ ý kiến, phát biểu quan điểm
to express one's opinion
Intransitive: to opine on sth | to opine about sth
Các ví dụ
At the family gathering, relatives gathered around the table to opine on various topics, sharing their perspectives.
Tại buổi họp mặt gia đình, họ hàng tụ tập quanh bàn để bày tỏ ý kiến về các chủ đề khác nhau, chia sẻ quan điểm của họ.



























