Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Operating cost
01
chi phí hoạt động, chi phí vận hành
the ongoing expenses incurred in the daily functioning of a business or organization, including costs like rent, utilities, salaries, and maintenance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
operating costs
Các ví dụ
The factory shut down temporarily to address high operating costs and inefficiencies.
Nhà máy tạm thời đóng cửa để giải quyết chi phí vận hành cao và sự kém hiệu quả.



























