operated
Pronunciation
/ˈɑpɝˌeɪtəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "operated"trong tiếng Anh

operated
01

chạy bằng pin, hoạt động bằng pin

controlled or made to work by a particular method or system
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The solar-operated lights turned on at sunset.
Đèn chạy bằng năng lượng mặt trời bật lên khi mặt trời lặn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng