openhearted
Pronunciation
/ˈoʊpənhˌɑːɹɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "openhearted"trong tiếng Anh

openhearted
01

thẳng thắn, chân thành

freely communicative; candidly straightforward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most openhearted
so sánh hơn
more openhearted
có thể phân cấp
02

hào phóng, chân thành

warm, generous, and sincere in feelings or behavior
Các ví dụ
Their openhearted hospitality made the strangers feel like family.
Lòng hiếu khách chân thành của họ đã khiến những người lạ cảm thấy như gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng