Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Onus
01
gánh nặng, trách nhiệm
a task, duty, or responsibility that someone is required to fulfill, often implying a burden or difficulty associated with it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
onuses
Các ví dụ
The onus of ensuring workplace safety falls on the employer, who must comply with safety regulations and provide a secure environment for employees.
Trách nhiệm đảm bảo an toàn nơi làm việc thuộc về người sử dụng lao động, người này phải tuân thủ các quy định an toàn và cung cấp môi trường an toàn cho nhân viên.



























