one at a time
one
wʌn
van
at
æt
āt
a
ə
ē
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "one at a time"trong tiếng Anh

one at a time
01

từng người một, lần lượt

in a sequential manner, one after the other 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Please enter the room one at a time to avoid crowding. 

Vui lòng vào phòng từng người một để tránh đông đúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng