Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one at a time
01
từng người một, lần lượt
in a sequential manner, one after the other
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The teacher asked the students to speak one at a time during the discussion.
Giáo viên yêu cầu học sinh nói lần lượt trong cuộc thảo luận.



























