one-party
Pronunciation
/wˈʌnpˈɑːɹɾi/
/wˈɒnpˈɑːti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "one-party"trong tiếng Anh

one-party
01

một đảng, độc đảng

controlled or dominated by a single political party
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In a one-party state, all decisions come from the ruling party.
Trong một nhà nước một đảng, mọi quyết định đều đến từ đảng cầm quyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng