Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-night stand
01
buổi biểu diễn duy nhất, một đêm diễn độc nhất
a single performance or show presented on a specific evening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-night stands
Các ví dụ
The theater hosted a one-night stand featuring a renowned playwright's latest work.
Nhà hát tổ chức một buổi biểu diễn một đêm với tác phẩm mới nhất của một nhà viết kịch nổi tiếng.
02
cuộc tình một đêm, mối quan hệ một đêm
a brief sexual encounter lasting only for a single night



























