Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-night stand
01
buổi biểu diễn duy nhất, một đêm diễn độc nhất
a single performance or show presented on a specific evening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-night stands
Các ví dụ
The dance company performed a one-night stand of their latest choreography at the local auditorium.
Công ty khiêu vũ đã biểu diễn một buổi diễn duy nhất của vũ đạo mới nhất của họ tại hội trường địa phương.
02
cuộc tình một đêm, mối quan hệ một đêm
a brief sexual encounter lasting only for a single night



























