Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one-handed
01
một tay, dùng một tay
using or possessing only one hand for tasks, activities, or actions
Các ví dụ
Despite being one-handed, Mary mastered the art of writing beautifully with her left hand.
Mặc dù là người cụt một tay, Mary đã thành thạo nghệ thuật viết chữ đẹp bằng tay trái.



























