Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on purpose
01
cố ý, có chủ ý
in a way that is intentional and not accidental
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She spilled the ink on the paper on purpose to create an artistic effect.
Cô ấy đã làm đổ mực lên giấy cố ý để tạo ra hiệu ứng nghệ thuật.



























