Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on purpose
01
cố ý, có chủ ý
in a way that is intentional and not accidental
Các ví dụ
The child knocked over the tower of blocks on purpose to get attention.
Đứa trẻ cố ý làm đổ tòa tháp khối để thu hút sự chú ý.



























