Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on an individual basis
/ˌɒn ɐn ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl bˈeɪsɪs/
on an individual basis
01
theo từng trường hợp, riêng lẻ
separately for each person or thing
Các ví dụ
Employees are evaluated on an individual basis during performance reviews.
Nhân viên được đánh giá trên cơ sở cá nhân trong các cuộc đánh giá hiệu suất.



























