Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
omniscient
01
toàn tri, biết hết mọi thứ
having unlimited knowledge about everything
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most omniscient
so sánh hơn
more omniscient
có thể phân cấp
Các ví dụ
In many religious traditions, God is regarded as omniscient, possessing complete knowledge of all beings, events, and circumstances.
Trong nhiều truyền thống tôn giáo, Chúa được coi là toàn tri, sở hữu kiến thức hoàn chỉnh về tất cả chúng sinh, sự kiện và hoàn cảnh.
Cây Từ Vựng
omniscient
omnisci



























