Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ominously
01
một cách đe dọa, một cách chẳng lành
in a way that hints at something bad about to happen or a feeling of approaching danger
Các ví dụ
As the detective investigated the crime scene, he discovered an ominously placed clue that hinted at a more significant threat.
Khi thám tử điều tra hiện trường vụ án, anh ta phát hiện ra một manh mối được đặt một cách đáng ngại ám chỉ một mối đe dọa nghiêm trọng hơn.
Cây Từ Vựng
ominously
ominous



























