olive drab
o
ˈɒ
o
live
lɪv
liv
drab
dræb
drāb

Định nghĩa và ý nghĩa của "olive drab"trong tiếng Anh

Olive drab
01

màu xanh ô liu xỉn, màu kaki

a dull, grayish-green color, typically used in military camouflage 
olive drab definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The soldiers' uniforms were all a standard olive drab, providing effective camouflage in the forest. 

Đồng phục của các binh sĩ đều có màu xanh ô liu tiêu chuẩn, cung cấp hiệu quả ngụy trang trong rừng.

02

vải màu ô liu nâu, vải dùng cho quân phục màu ô liu nâu

a cloth of an olive-brown color used for military uniforms 
03

quân phục màu ô liu xỉn, đồng phục quân đội Mỹ màu ô liu nhạt

military uniform of the United States Army; made from cloth of a dull olive color 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng