Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
olive-drab
01
xanh ô liu xỉn, xanh xám nhạt
having a dull, grayish-green
Các ví dụ
The army surplus store sold clothing in various olive-drab shades.
Cửa hàng thặng dư quân đội bán quần áo với nhiều sắc thái xanh ô liu xỉn khác nhau.



























