Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oil well
01
giếng dầu, giếng khoan dầu
a drilled hole or structure used to extract petroleum (crude oil) or natural gas from underground reservoirs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oil wells
Các ví dụ
The oil well in the Middle East is known for its high production rates, contributing to the region's significant oil reserves.
Giếng dầu ở Trung Đông được biết đến với tỷ lệ sản xuất cao, góp phần vào trữ lượng dầu đáng kể của khu vực.



























