Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oil painting
01
tranh sơn dầu, bức tranh sơn dầu
a work of art created using oil-based paints
Các ví dụ
The oil painting depicted a calm seascape at dusk.
Bức tranh sơn dầu mô tả một cảnh biển yên bình vào lúc hoàng hôn.
Các ví dụ
She enrolled in a class to learn the techniques of oil painting, experimenting with different brush strokes and color mixing.
Cô ấy đã đăng ký một lớp học để học các kỹ thuật vẽ tranh sơn dầu, thử nghiệm với các nét cọ và pha màu khác nhau.



























