Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ode
01
ode, bài thơ trữ tình
a lyric poem, written in varied or irregular metrical form, for a particular object, person, or concept
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
odes
Các ví dụ
The classical musician performed a musical rendition of the famous ode.
Nhạc sĩ cổ điển đã biểu diễn một phiên bản âm nhạc của ode nổi tiếng.



























