Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Odds
01
tỷ lệ cược, xác suất
the likelihood or probability of something actually taking place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
odds
Các ví dụ
The odds of winning the grand prize in the raffle are one in a thousand.
Tỷ lệ trúng giải lớn trong xổ số là một trên một nghìn.
02
tỷ lệ cược, cược
the ratio by which one bettor's wager is greater or smaller than another's
Các ví dụ
The odds for the horse were 5 to 1.
Tỷ lệ cược cho con ngựa là 5 ăn 1.
03
trở ngại, khó khăn
circumstances that make it difficult to achieve something
Các ví dụ
Despite the odds being against her, she managed to finish the marathon in record time.
Mặc dù tỷ lệ chống lại cô ấy, cô ấy đã hoàn thành cuộc đua marathon trong thời gian kỷ lục.



























