Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ocean liner
01
tàu du lịch biển, tàu chở khách đường dài
a large ship designed to carry passengers across the ocean, and it often has areas for people to have fun and relax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ocean liners
Các ví dụ
The museum displayed a fully operational steam train.
Bảo tàng trưng bày một đoàn tàu hơi nước hoàn toàn có thể hoạt động.



























