Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to obviate
01
loại bỏ sự cần thiết, giải quyết triệt để
to eliminate a requirement or complication by providing a solution
Các ví dụ
Installing solar panels obviates reliance on external power sources.
Lắp đặt tấm pin mặt trời loại bỏ sự phụ thuộc vào các nguồn điện bên ngoài.
02
ngăn ngừa, tránh
to anticipate and act in a way that prevents a negative outcome from occurring
Các ví dụ
The treaty was designed to obviate future conflict.
Hiệp ước được thiết kế để ngăn chặn xung đột trong tương lai.
Cây Từ Vựng
obviating
obviation
obviate



























