Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obtrusive
01
lộ liễu, xâm phạm
noticeable in a way that is unpleasant, unwanted, or disruptive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obtrusive
so sánh hơn
more obtrusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bright neon sign outside the window was obtrusive and kept him awake at night.
Biển hiệu neon sáng chói bên ngoài cửa sổ gây khó chịu và khiến anh ta thức đêm.
02
lồi ra, nhô ra
physically extending beyond what is typical or desired
Các ví dụ
The obtrusive wires dangled from the ceiling, ruining the clean design.
Những sợi dây lộ liễu treo lơ lửng từ trần nhà, làm hỏng thiết kế sạch sẽ.
Cây Từ Vựng
obtrusively
obtrusiveness
unobtrusive
obtrusive
obturate
obtur



























