obsessive
Pronunciation
/əbˈsɛsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obsessive"trong tiếng Anh

obsessive
01

ám ảnh, có tính ám ảnh

giving someone or something too much thought or attention in an unusual way
obsessive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obsessive
so sánh hơn
more obsessive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His obsessive need to check his phone every few minutes annoyed his friends.
Nhu cầu ám ảnh kiểm tra điện thoại của anh ấy vài phút một lần làm phiền bạn bè của anh ấy.
Obsessive
01

người ám ảnh, người mắc chứng ám ảnh

a person who experiences persistent, intrusive thoughts, ideas, or preoccupations that dominate their mind or behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsessives
Các ví dụ
She became an obsessive of historical trivia.
Cô ấy trở thành một người ám ảnh với những chi tiết lịch sử vụn vặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng