Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsessive
01
ám ảnh, có tính ám ảnh
giving someone or something too much thought or attention in an unusual way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obsessive
so sánh hơn
more obsessive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His obsessive attention to detail often slowed down the team's progress on projects.
Sự chú ý ám ảnh của anh ấy đến chi tiết thường làm chậm tiến độ của nhóm trong các dự án.
Obsessive
01
người ám ảnh, người mắc chứng ám ảnh
a person who experiences persistent, intrusive thoughts, ideas, or preoccupations that dominate their mind or behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsessives
Các ví dụ
He was considered an obsessive about cleanliness.
Anh ấy được coi là một người ám ảnh về sự sạch sẽ.
Cây Từ Vựng
obsessively
obsessiveness
obsessive
obsess



























