Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obsession
01
ám ảnh, nỗi ám ảnh
a strong and uncontrollable interest or attachment to something or someone, causing constant thoughts, intense emotions, and repetitive behaviors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsessions
Các ví dụ
His obsession with cleanliness led him to clean his house multiple times a day.
Sự ám ảnh của anh ấy với sự sạch sẽ khiến anh ấy dọn dẹp nhà cửa nhiều lần trong ngày.
02
ám ảnh, sự ám ảnh
an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will
Cây Từ Vựng
obsessional
obsession
obsess



























