Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsessed
01
ám ảnh, say mê
having or showing excessive or uncontrollable worry or interest in something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obsessed
so sánh hơn
more obsessed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was obsessed with cleanliness, constantly cleaning and disinfecting every surface in her home.
Cô ấy ám ảnh với sự sạch sẽ, liên tục lau chùi và khử trùng mọi bề mặt trong nhà.
02
ám ảnh, say mê
extremely enthusiastic, impressed, or in awe of someone or something
tiếng lóng
Các ví dụ
This drama? Obsessed.
Bộ phim này? Ám ảnh.



























