Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obliquely
01
một cách gián tiếp, không thẳng thắn
in a manner that is not direct or straightforward
Các ví dụ
She hinted obliquely at the upcoming changes without revealing details.
Cô ấy gián tiếp ám chỉ những thay đổi sắp tới mà không tiết lộ chi tiết.
02
chéo
at an oblique angle
03
chéo, sang một bên
to, toward or at one side
Cây Từ Vựng
obliquely
oblique



























