oblique case
ob
ˈəb
ēb
lique
li:k
lik
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "oblique case"trong tiếng Anh

Oblique case
01

cách nghiêng, cách gián tiếp

a grammatical case used for nouns, pronouns, or adjectives that are the object of a verb or preposition, unlike the nominative case used for the subject 

oblique

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oblique cases
Các ví dụ
"Him" is the oblique case of "he." 

"Anh ấy" là cách nghiêng của "ông ấy".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng