Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oak
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
oaks
Các ví dụ
The leaves of the oak tree turn golden brown before falling in the autumn.
Lá của cây sồi chuyển sang màu nâu vàng trước khi rụng vào mùa thu.
02
sồi, gỗ sồi
the strong, durable wood from oak trees, commonly used for furniture, flooring, and construction
Các ví dụ
Carpenters prefer oak for its durability.
Thợ mộc thích gỗ sồi vì độ bền của nó.



























