oaf
oaf
oʊf
owf
/ˈə‍ʊf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oaf"trong tiếng Anh

01

người vụng về, kẻ ngốc nghếch

a person seen as clumsy, socially awkward, or lacking basic awareness
oaf definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
oafs
Các ví dụ
She glared at him after he interrupted her like an oaf.
Cô ấy trừng mắt nhìn anh ta sau khi anh ta ngắt lời cô ấy như một kẻ vụng về.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng